mạnh dạn

  1. tt. Táo bạo, dám làm những việc nhiều người còn e ngại, né tránh: chủ trương mạnh dạn mạnh dạn phát biểu mạnh dạn sử dụng cán bộ trẻ.
mạnh dạn
Cậu bé mạnh dạn giơ tay phát biểu trong lớp học.